GERMAN DENTAL CLINIC
BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA GERMAN
1. Tổng quát, tư vấn và lên kế hoạch điều trịChi phí (VND)
| Khám và tư vấn | 500.000 | |
| Khám đau răng | 400.000 | |
| Xquang nhỏ | 200.000 | |
| Xquang lớn (Panoramex/Cephalo) | 400.000 | |
| Xquang cánh cắn | 200.000 | |
| CT 3D | 1.000.000 | |
| Khám nha chu |
Nhẹ900.000
Nặng2.000.000
|
|
| Khám bệnh lý miệng – hàm mặt | 500.000 | |
2. Cạo vôi, đánh bóng răngChi phí (VND)
| Cạo vôi răng + đánh bóng + phun cát |
Đánh bóng700.000
Nhẹ900.000
Trung bình1.200.000
Nhiều1.500.000
|
|||
| Mở nướu / Đơn vị răng | 500.000 – 1.000.000 | |||
| Nạo túi nha chu / Đơn vị răng | 500.000 | |||
3. Điều trị viêm nha chuChi phí (VND)
| Điều trị nha chu dưới nướu – 1 hàm : kiểm tra đánh bóng miễn phí 2 lần (1 lần sau 3 tuần, 1 lần sau 3 tháng) |
Nhẹ3.500.000
Nặng4.000.000
|
||
| Điều trị nha chu dưới nướu – 2 hàm : kiểm tra đánh bóng miễn phí 2 lần (1 lần sau 3 tuần, 1 lần sau 3 tháng) |
Nhẹ6.000.000
Vừa8.000.000
Nặng10.000.000
|
||
4. Trám răng thẩm mỹ Composite(Răng mòn, sâu, sứt mẻ)Chi phí (VND)
| Nhỏ | Vừa | Lớn | |
| Trám răng, cổ răng Composite | 900.000 | 1.200.000 | 1.500.000 |
| Trám răng Composite thẩm mỹ | 1.600.000 | 1.800.000 | 2.000.000 |
5. Điều trị nội nha (chữa tuỷ)Chi phí (VND)
*Sau điều trị tuỷ răng, có thể cần phải bọc lại răng sứ. Do đó chi phí sẽ được tính riêng.
| Đơn giản | Trung bình | Khó | |
| Nội nha (đã bao gồm trám) | 4.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| Chữa tuỷ lại, viêm nặng (đã bao gồm trám) | 5.000.000 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| Chữa tuỷ và bọc mão | 14.000.000 | 15.000.000 | 16.000.000 |
| Đóng chốt (Kim loại) | 5.000.000 | ||
| Đóng chốt (Lab làm) | 5.000.000 | ||
6. Điều trị tiểu phẫu nhổ răngChi phí (VND)
| Nhẹ | Vừa | Nặng | |
| Nhổ răng thường | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.000.000 |
| Nhổ răng khôn tiểu phẫu | 3.000.000 | 4.500.000 | 6.500.000 |
| Máng chống nghiến |
Mức độ 13.500.000
Mức độ 25.000.000
|
||
7. Điều trị thẩm mỹ tẩy trắng và đường cườiChi phí (VND)
| Liệu trình tẩy trắng răng tại phòng nha | 4.000.000 |
| Bộ tẩy trắng răng tại nhà | 3.500.000 |
| Thuốc tẩy Opalescence / ống | 400.000 |
| Điều trị thẩm mỹ nướu và đường cười / đơn vị răng | 700.000 |
8. Chỉnh nhaChi phí (VND)
| Khám chỉnh nha (niềng răng) : Chụp hình + chụp phim Panoramic + chụp phim Cephalo + scan 3D + thảo luận + kế hoạch điều trị | 1.000.000 | ||
| Mắc cài | Đơn giản | Trung bình | Khó |
| Niềng răng mắc cài sứ tự trượt (1 hàm) | 35.000.000 | 38.000.000 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ tự trượt (2 hàm) | 55.000.000 | 65.000.000 | 75.000.000 |
| Máng trong suốt | Đơn giản | Trung bình | Khó |
| Máng chỉnh nha trong suốt Invisalign (bao gồm dây duy trì và máng duy trì) | 95.000.000 | 128.000.000 | 140.000.000 |
| Khí cụ máng duy trì kết quả – Splint (1 hàm) (sau khi chỉnh nha) | 3.000.000 | ||
| Khí cụ dây duy trì kết quả – Retainer (1 hàm) (sau khi chỉnh nha) | 3.000.000 | ||
| Minivis |
Dễ3.000.000
Khó4.000.000
|
||
9. Mão sứ thẩm mỹChi phí / Đơn vị răng (VND)
| Mão sứ – sườn kim loại Titan | 9.000.000 | |
| Mão sứ – Emax – Zirconia Ceramic | 12.000.000 | |
| Mock-up and Wax-up/tooth |
1 đơn vị răng200.000
1 hàm1.000.000
|
|
10. Veneers – Mặt dán sứChi phí / Đơn vị răng (VND)
*Gói từ 6 đơn vị trở lên bao gồm máng duy trì
| 1 – 3 đơn vị | 15.000.000 |
| 4 đơn vị | 12.500.000 |
| 6 đơn vị | 75.000.000 / gói |
| 8 đơn vị | 98.000.000 / gói |
| 10 đơn vị | 120.000.000 / gói |
| 12 đơn vị | 142.000.000 / gói |
| 14 đơn vị | 165.000.000 / gói |
| Trên 14 đơn vị | 11.700.000 |
11. Implant nha khoaChi phí / đơn vị trụ / răng (VND)
*Hệ thống cắm Implant bao gồm: trụ Implant + Abutment + răng sứ trên Implant (Hệ thống Implant Straumann Switzerland & Neodent)
| Implant Neodent(41.000.000 VND) | Implant BLT(52.000.000 VND) | Implant TLX & BLX(59.000.000 VND) | |
| Trụ Implant | 19.000.000 | 28.000.000 | 35.000.000 |
| Trụ kết nối Abutment + Screw/Healing | 10.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 |
| Mão sứ trên Implant | 12.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 |
12. Phẫu thuật trong miệngChi phí (VND)
| Nhỏ | Lớn | |
| Ghép xương | 10.000.000 | 15.000.000 |
| Ghép màng xương | 10.000.000 | 15.000.000 |
| Nâng xoang |
Kín20.000.000
Hở30.000.000
|
|
| Ghép nướu | 8.000.000 | 15.000.000 |
| Cắt chóp | 3.000.000 | 5.000.000 |
13. Hàm giả tháo lắpChi phí (VND)
| Hàm tháo lắp / Đơn vị | 500.000 |
| Hàm khung Nikel / Cobalt | 3.000.000 |
| Hàm khung Titan | 5.000.000 |
14. Nha Khoa trẻ em (3-9 tuổi)Chi phí / Đơn vị răng (VND)
| Cạo vôi răng + đánh bóng (2 hàm) | 500.000 | |
| Trám răng sữa | 600.000 | |
| Trám răng + Che tuỷ gián tiếp | 800.000 | |
| Chữa tuỷ răng cửa và răng nanh sữa | 1.200.000 | |
| Chữa tuỷ răng cối sữa | 2.000.000 | |
| Nhổ răng sữa – bôi tê |
Dễ300.000
Khó500.000
|
|
| Nhổ răng sữa – chích tê |
Dễ500.000
Khó700.000
|
|
| Trám răng phòng ngừa sâu răng | 600.000 | |
Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí cụ thể được xác định sau khi bác sĩ thăm khám trực tiếp. Phòng khám có hỗ trợ thanh toán bảo hiểm Allianz.
CHI NHÁNH QUẬN 7 – Phú Mỹ Hưng
Số 46-48 Đường P, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, P. Tân Hưng, TP. HCM
094 648 89 89
Số 46-48 Đường P, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, P. Tân Hưng, TP. HCM
094 648 89 89
CHI NHÁNH QUẬN 2 – Thảo Điền
Toà nhà An Phú, 43-45 Thảo Điền, P. An Khánh, TP. HCM
094 345 86 99
Toà nhà An Phú, 43-45 Thảo Điền, P. An Khánh, TP. HCM
094 345 86 99
CHI NHÁNH QUẬN 3
Tòa nhà Endovina, 146 Nguyễn Đình Chiểu, P. Xuân Hòa, TP. HCM
094 867 86 99
Tòa nhà Endovina, 146 Nguyễn Đình Chiểu, P. Xuân Hòa, TP. HCM
094 867 86 99
customerservice@germandental-clinic.com · www.germandental-clinic.com

EN
DE
KOR