GERMAN DENTAL CLINIC TREATMENT FEE LIST
Đơn vị: VND  ·  Cập nhật 06/2026
1. Tổng quát, tư vấn và lên kế hoạch điều trịChi phí (VND)
Khám và tư vấn 500.000
Khám đau răng 400.000
Chụp Xquang nhỏ 200.000
Chụp Xquang lớn 400.000
Chụp Xquang cánh cắn 200.000
Chụp CT 3D 1.000.000
Khám nha chu
Nhẹ900.000
Nặng2.000.000
Khám bệnh lý miệng – hàm mặt 500.000
2. Cạo vôi, đánh bóng răng + Điều trị viêm nha chuChi phí (VND)
Cạo vôi răng + đánh bóng + phun cát
Đánh bóng700.000
Nhẹ900.000
Trung bình1.200.000
Nhiều1.500.000
Mở nướu / Đơn vị răng 500.000 – 1.000.000
Nạo túi nha chu / Đơn vị răng 500.000
3. Trám răng thẩm mỹ CompositeRăng mòn, sâu, sứt mẻChi phí (VND)
Nhỏ Vừa Lớn
Trám răng, cổ răng Composite 900.000 1.200.000 1.500.000
Trám răng Composite thẩm mỹ 1.600.000 1.800.000 2.000.000
4. Điều trị nội nha (chữa tuỷ)Chi phí (VND)
*Sau điều trị tuỷ răng, có thể cần phải bọc lại răng sứ. Do đó chi phí sẽ được tính riêng.
Đơn giản Trung bình Khó
Nội nha (đã bao gồm trám) 4.000.000 5.500.000 7.000.000
Chữa tuỷ lại, viêm nặng (đã bao gồm trám) 5.000.000 7.000.000 9.000.000
Chữa tuỷ và bọc mão / liệu trình 14.000.000 15.000.000 16.000.000
Đóng chốt (Kim loại) 5.000.000
Đóng chốt (Lab làm) 5.000.000
5. Peridontal treatmentsChi phí (VND)
Gói cạo vôi dưới nướu – 1 hàm : chai súc miệng Kin, kiểm tra đánh bóng miễn phí 2 lần (1 lần sau 3 tuần, 1 lần sau 3 tháng)
Nhẹ3.500.000
Nặng4.000.000
Gói cạo vôi dưới nướu – 2 hàm : chai súc miệng Kin, kiểm tra đánh bóng miễn phí 2 lần (1 lần sau 3 tuần, 1 lần sau 3 tháng)
Nhẹ6.000.000
Vừa8.000.000
Nặng10.000.000
6. ExtractionChi phí (VND)
Nhẹ Vừa Nặng
Nhổ răng thường 1.000.000 1.500.000 2.000.000
Nhổ răng khôn tiểu phẫu 3.000.000 4.500.000 6.500.000
Máng chống nghiến
Mức độ 13.500.000
Mức độ 25.000.000
7. Teeth whitening – Gummy smile treatmentChi phí (VND)
Liệu trình tẩy trắng răng tại phòng nha 4.000.000
Set tẩy trắng răng tại nhà 3.500.000
Thuốc tẩy Opalescence / ống 400.000
Điều trị thẩm mỹ nướu và đường cười / đơn vị răng 700.000
8. Chỉnh nhaChi phí (VND)
* Áp dụng thanh toán trả góp trong suốt quá trình chỉnh nha.
Khám chỉnh nha (niềng răng): Chụp hình + chụp phim Panoramic + lấy dấu + thảo luận + kế hoạch điều trị 2.000.000
Mắc cài – Niềng răng mắc cài sứ tự trượt – Self-ligating (1 hàm)
Đơn giản35.000.000
Trung bình38.000.000
Khó40.000.000
Niềng răng với mắc cài sứ tự trượt – Self-ligating (Toàn hàm)
Đơn giản55.000.000
Trung bình65.000.000
Khó75.000.000
Invisalign – Invisible aligner (retainer + splint included)
Đơn giản95.000.000
Trung bình128.000.000
Khó140.000.000
Khí cụ duy trì kết quả – Splint (1 hàm) (sau khi chỉnh nha) 3.000.000
Gắn cung duy trì kết quả – Retainer (1 hàm) (sau khi chỉnh nha) 3.000.000
Minivis
Dễ3.000.000
Khó4.000.000
9. Răng sứ thẩm mỹChi phí / Đơn vị răng (VND)
Răng sứ – sườn kim loại Titan 9.000.000
Răng sứ – Emax – Zirconia Ceramic 12.000.000
Mock-up and Wax-up / tooth
1 đơn vị răng200.000
1 hàm1.000.000
10. Veneers – Mặt dán sứChi phí / Đơn vị răng (VND)
*Package từ 6 đơn vị trở lên bao gồm splint
1 – 3 đơn vị 15.000.000
4 đơn vị 12.500.000
6 đơn vị 75.000.000 / gói
8 đơn vị 98.000.000 / gói
10 đơn vị 120.000.000 / gói
12 đơn vị 142.000.000 / gói
14 đơn vị 165.000.000 / gói
Trên 14 đơn vị 11.700.000
11. Implant nha khoaChi phí / đơn vị trụ / răng (VND)
*Hệ thống cắm Implant bao gồm: trụ Implant + Abutment + răng sứ trên Implant
Bego – Germany(41.000.000 ₫) Straumann BLT – Switzerland(52.000.000 ₫) Straumann TLX & BLX – Switzerland(59.000.000 ₫)
Implant Screw 19.000.000 28.000.000 35.000.000
Abutment + Screw / Healing 10.000.000 12.000.000 12.000.000
Crown on Implant 12.000.000 12.000.000 12.000.000
12. Phẫu thuật trong miệngChi phí (VND)
Nhỏ Lớn
Ghép xương 10.000.000 15.000.000
Ghép màng xương 10.000.000 15.000.000
Ghép nướu 8.000.000 15.000.000
Cắt chóp 3.000.000 5.000.000
Nâng xoang
Kín20.000.000
Hở30.000.000
13. Hàm giả tháo lắpChi phí (VND)
Hàm tháo lắp / Đơn vị 500.000
Hàm khung Nikel / Cobalt 3.000.000
Hàm khung Titan 5.000.000
14. Nha Khoa trẻ em (3-9 tuổi)Chi phí / Đơn vị răng (VND)
Cạo vôi răng + đánh bóng (toàn hàm) 500.000
Trám răng sữa 600.000
Che tuỷ gián tiếp + Trám răng 800.000
Chữa tuỷ răng cửa và răng nanh sữa 1.200.000
Chữa tuỷ răng cối sữa 2.000.000
Nhổ răng sữa – bôi tê
Dễ300.000
Khó500.000
Nhổ răng sữa – chích tê
Dễ500.000
Khó700.000
Trám răng phòng ngừa sâu răng 600.000
Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí cụ thể được xác định sau khi bác sĩ thăm khám trực tiếp. Phòng khám có hỗ trợ thanh toán bảo hiểm Allianz.

Đặt lịch hẹn

CHI NHÁNH QUẬN 7 – Phú Mỹ HưngSố 46-48 Đường P, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, P. Tân Hưng, TP. HCM
094 648 89 89
CHI NHÁNH QUẬN 2 – Thảo ĐiềnToà nhà An Phú, 43-45 Thảo Điền, P. An Khánh, TP. HCM
094 345 86 99
CHI NHÁNH QUẬN 3Tòa nhà Endovina, 146 Nguyễn Đình Chiểu, P. Xuân Hòa, TP. HCM
094 867 86 99

customerservice@germandental-clinic.com  ·  www.germandental-clinic.com