GERMAN DENTAL CLINIC

Bảng giá nha khoa German Dental Clinic 2026

Đơn vị: VND  ·  Cập nhật 09/2026

1. Tổng quát, tư vấn và lên kế hoạch điều trịChi phí (VND)
Khám và tư vấn500.000
Khám đau răng400.000
Xquang nhỏ200.000
Xquang lớn (Panoramex/Cephalo)400.000
Xquang cánh cắn200.000
CT 3D1.000.000
Khám nha chu
Nhẹ900.000
Nặng2.000.000

Khám bệnh lý miệng – hàm mặt500.000

2. Cạo vôi, đánh bóng răngChi phí (VND)
Cạo vôi răng + đánh bóng + phun cát
Đánh bóng700.000
Nhẹ900.000
Trung bình1.200.000
Nhiều1.500.000

Mở nướu / Đơn vị răng500.000 – 1.000.000
Nạo túi nha chu / Đơn vị răng500.000

3. Điều trị viêm nha chuChi phí (VND)
Điều trị nha chu dưới nướu – 1 hàm : kiểm tra đánh bóng miễn phí 2 lần (1 lần sau 3 tuần, 1 lần sau 3 tháng)
Nhẹ3.500.000
Nặng4.000.000

Điều trị nha chu dưới nướu – 2 hàm : kiểm tra đánh bóng miễn phí 2 lần (1 lần sau 3 tuần, 1 lần sau 3 tháng)
Nhẹ6.000.000
Vừa8.000.000
Nặng10.000.000

4. Trám răng thẩm mỹ Composite(Răng mòn, sâu, sứt mẻ)Chi phí (VND)
NhỏVừaLớn
Trám răng, cổ răng Composite900.0001.200.0001.500.000
Trám răng Composite thẩm mỹ1.600.0001.800.0002.000.000

5. Điều trị nội nha (chữa tuỷ)Chi phí (VND)
*Sau điều trị tuỷ răng, có thể cần phải bọc lại răng sứ. Do đó chi phí sẽ được tính riêng.
Đơn giảnTrung bìnhKhó
Nội nha (đã bao gồm trám)4.000.0005.500.0007.000.000
Chữa tuỷ lại, viêm nặng (đã bao gồm trám)5.000.0007.000.0009.000.000
Chữa tuỷ và bọc mão14.000.00015.000.00016.000.000
Đóng chốt (Kim loại)5.000.000
Đóng chốt (Lab làm)5.000.000

6. Điều trị tiểu phẫu nhổ răngChi phí (VND)
NhẹVừaNặng
Nhổ răng thường1.000.0001.500.0002.000.000
Nhổ răng khôn tiểu phẫu3.000.0004.500.0006.500.000
Máng chống nghiến
Mức độ 13.500.000
Mức độ 25.000.000

7. Điều trị thẩm mỹ tẩy trắng và đường cườiChi phí (VND)
Liệu trình tẩy trắng răng tại phòng nha4.000.000
Bộ tẩy trắng răng tại nhà3.500.000
Thuốc tẩy Opalescence / ống400.000
Điều trị thẩm mỹ nướu và đường cười / đơn vị răng700.000

8. Chỉnh nhaChi phí (VND)
Khám chỉnh nha (niềng răng) : Chụp hình + chụp phim Panoramic + chụp phim Cephalo + scan 3D + thảo luận + kế hoạch điều trị1.000.000
Mắc càiĐơn giảnTrung bìnhKhó
Niềng răng mắc cài sứ tự trượt (1 hàm)35.000.00038.000.00040.000.000
Niềng răng mắc cài sứ tự trượt (2 hàm)55.000.00065.000.00075.000.000
Máng trong suốtĐơn giảnTrung bìnhKhó
Máng chỉnh nha trong suốt Invisalign (bao gồm dây duy trì và máng duy trì)95.000.000128.000.000140.000.000
Khí cụ máng duy trì kết quả – Splint (1 hàm) (sau khi chỉnh nha)3.000.000
Khí cụ dây duy trì kết quả – Retainer (1 hàm) (sau khi chỉnh nha)3.000.000
Minivis
Dễ3.000.000
Khó4.000.000

9. Mão sứ thẩm mỹChi phí / Đơn vị răng (VND)
Mão sứ – sườn kim loại Titan9.000.000
Mão sứ – Emax – Zirconia Ceramic12.000.000
Mock-up and Wax-up/tooth
1 đơn vị răng200.000
1 hàm1.000.000

10. Veneers – Mặt dán sứChi phí / Đơn vị răng (VND)
*Gói từ 6 đơn vị trở lên bao gồm máng duy trì
1 – 3 đơn vị15.000.000
4 đơn vị12.500.000
6 đơn vị75.000.000 / gói
8 đơn vị98.000.000 / gói
10 đơn vị120.000.000 / gói
12 đơn vị142.000.000 / gói
14 đơn vị165.000.000 / gói
Trên 14 đơn vị11.700.000

11. Implant nha khoaChi phí / đơn vị trụ / răng (VND)
*Hệ thống cắm Implant bao gồm: trụ Implant + Abutment + răng sứ trên Implant (Hệ thống Implant Straumann Switzerland & Neodent)
Implant Neodent(41.000.000 VND)Implant BLT(52.000.000 VND)Implant TLX & BLX(59.000.000 VND)
Trụ Implant19.000.00028.000.00035.000.000
Trụ kết nối Abutment + Screw/Healing10.000.00012.000.00012.000.000
Mão sứ trên Implant12.000.00012.000.00012.000.000

12. Phẫu thuật trong miệngChi phí (VND)
NhỏLớn
Ghép xương10.000.00015.000.000
Ghép màng xương10.000.00015.000.000
Nâng xoang
Kín20.000.000
Hở30.000.000

Ghép nướu8.000.00015.000.000
Cắt chóp3.000.0005.000.000

13. Hàm giả tháo lắpChi phí (VND)
Hàm tháo lắp / Đơn vị500.000
Hàm khung Nikel / Cobalt3.000.000
Hàm khung Titan5.000.000

14. Nha Khoa trẻ em (3-9 tuổi)Chi phí / Đơn vị răng (VND)
Cạo vôi răng + đánh bóng (2 hàm)500.000
Trám răng sữa600.000
Trám răng + Che tuỷ gián tiếp800.000
Chữa tuỷ răng cửa và răng nanh sữa1.200.000
Chữa tuỷ răng cối sữa2.000.000
Nhổ răng sữa – bôi tê
Dễ300.000
Khó500.000

Nhổ răng sữa – chích tê
Dễ500.000
Khó700.000

Trám răng phòng ngừa sâu răng600.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí cụ thể được xác định sau khi bác sĩ thăm khám trực tiếp. Phòng khám có hỗ trợ thanh toán bảo hiểm Allianz.

Đặt lịch hẹn

CHI NHÁNH QUẬN 7 – Phú Mỹ Hưng
Số 46-48 Đường P, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, P. Tân Hưng, TP. HCM
094 648 89 89
CHI NHÁNH QUẬN 2 – Thảo Điền
Toà nhà An Phú, 43-45 Thảo Điền, P. An Khánh, TP. HCM
094 345 86 99
CHI NHÁNH QUẬN 3
Tòa nhà Endovina, 146 Nguyễn Đình Chiểu, P. Xuân Hòa, TP. HCM
094 867 86 99

customerservice@germandental-clinic.com  ·  www.germandental-clinic.com